Bảng giá
| STT | CÁC LOẠI THỊT (Heo, bò.gà …) | ĐƠN VỊ | GIÁ TIỀN |
|---|---|---|---|
| 1 | Ruột non | 1 kg | 890 |
| 2 | Cổ họng heo | 1 kg | 590 |
| 3 | Tiết đông làm dồi | bì | 700 |
| 4 | Bao tử heo | 1 kg | 590 |
| 5 | Phổi heo | 0.5 kg | 250 |
| 6 | Gan heo | 0.5 kg/ 1kg | 250/ 500 |
| 7 | Cật heo | bì (3 cái) | 300 |
| 8 | Bắp đùi heo có bì (nguyên cái hoặc cắt sẵn) | 1 kg | 980 |
| 9 | Bắp đùi heo (không bì cắt sẵn) | 1 kg | 700 |
| 10 | Da heo tươi (bì tươi) | 0.5 kg | 400 |
| 11 | Thịt heo vai, thịt lưng | 1 kg | 950 |
| 12 | Đùi gà ướp nướng | 1 kg | 700 |
| 13 | Dồi trường (tràng) | 1 kg | 900 |
| 14 | Đuôi heo | 1 kg | 600 |
| 15 | Sườn già | 1 kg | 980 |
| 16 | Sườn non (loại ngon) | 1 kg | 600 |
| 17 | Xương lưng, xương ống lợn cắt sẵn | 1 kg | 390 |
| 18 | Đầu heo nguyên cái | 1 cái | 1800 |
| 19 | Lưỡi heo | 1 bì | 450 |
| 20 | Móng heo cắt sẳn | bì (2móng) | 300 |
| 21 | Huyết luộc | bì | 500 |
| 22 | Tai heo | bì | 300 |
| 23 | Tim heo | 1 kg | 590 |
| 24 | Thịt ba rọi có sườn | 1 kg | 650 |
| 25 | Lòng già | 1 kg | 880 |
| 26 | Thịt ba rọi có da | 1 kg | 980 |
| 27 | Thịt ba rọi không da | 1 kg | 930 |
| 28 | Thịt đùi heo (thịt nạt đùi) | 1 kg | 880 |
| 29 | Thịt đầu heo | 1 kg | 800 |
| 30 | Thịt bâm (thịt lợn xây, nạt nhiều) | 1 kg | 700 |
| 31 | Thịt Gà, sườn non ướp sả ớt | 1 kg | 800 |
| 32 | Setto nấu cháo lòng | 1 kg | 700 |
| 33 | Bò viên gân | 0.5 kg | 1250/600 |
| 34 | Sò huyết loại ngon | 1 kg | 900 |
| 35 | Đuôi bò cắt sẵn | 1 kg | 1300 |
| 36 | Xương bò, xương gà | 1 kg | 390 |
| 37 | Gân bò loại ngon ,có thịt | 1 kg | 990 |
| 38 | Nạm bò | 1 kg | 1000 |
| 39 | Thịt bò đùi | 1 kg | 980 |
| 40 | Khô bò | bì | 800 |
| 41 | Tổ ong bò | 1 kg | 930 |
| 42 | Gà dai loại ngon (hàng Đài Loan) | con lớn 1,4kg | 600 |
| 43 | Gà non | 1 con | 490 |
| 44 | Đùi gà nguyên cái | 1 kg | 650 |
| 45 | Thịt đùi gà không xương | 1 kg | 650 |
| 46 | Cánh gà | 1 kg | 700 |
| 47 | Chân gà, Chân vịt | 1 kg | 400 |
| 48 | Tim gà, Mề gà | 1 kg | 600 |
| 48 | Gan gà | 1 kg | 450 |
| 50 | Chim cút | bì 5/10 con | 600/1200 |
| 51 | Dầu Gấc (dùng dể nấu xôi Gấc) | 1 chai | 600 |
| 52 | Trứng gà lộn | 1 trứng | 100 |
| 53 | Trứng vịt muối, Trứng vịt bắc thảo | vỉ (6trứng) | 600 |
Bản in |




Bản in


