Hỗ trợ trực tuyến

Chovietnamjp

  • Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

    Get Adobe Flash player

  • Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

    Get Adobe Flash player

 

Quầy hàng bún, bánh, phở,...

Bảng giá

STT CÁC MÓN BÚN, BÁNH, PHỞ, BỘT, GIA VỊ NẤU ĂN ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN
1 Bún gạo 8 miếng Gói 230
2 Bún gạo khô VN Gói 230
3 Bún tươi Safaco Gói 400
4 Bánh hỏi khô (hàng Thái) Gói 200
5 Bánh hỏi khô VN Gói 250
6 Bún bò huế VN Gói 230
7 Bánh phở con ó Gói 220
8 Bánh phở áo dài Gói 200
9 Bánh phở Vina Gói 200
10 Bánh phở Vifon Gói 180
11 Phở gạo (hàng Thái) Gói 180
12 Hủ tiếu khô VN (Bột lọc) Gói 220
13 Bánh canh khô VN Gói 210
14 Bún gạo xào Gói 230
15 Bún bò huế (hàng Đài Loan) Gói 170
16 Bún tàu (Miến chả ram), miến dong 250
17 Mì trứng Gói 650
18 Bánh phồng tôm Sa Giang Hộp 300
19 Bánh phồng tôm Sa Giang 250
20 Bánh phồng tôm Trung Quốc Hộp 200
21 Bánh tráng tôm đỏ Xấp 600
22 Bánh tráng mè đen Xấp 600
23 Bánh tráng mè dừa Xấp 600
24 Bánh tráng rế Xấp 350
25 Bánh tráng phơi sương Xấp 200
26 Bánh tráng 22cm (bánh đa nem) Xấp 350
27 Gạo Nhật loại ngon 10 kg 2700
28 Bột bánh cuốn, bánh xèo 350
29 Bột nếp, bột gạo 350
30 Bột năng 350
31 Bột sắn dây 750
32 Bột bán VN 300
33 Bột khoai VN (nấu chè) 200
34 Bột ngọt Thái Bì 0.5 kg 450
35 Bột nổi Alsa 150
36 Bột nem chua Thái lan 220
37 Bột xá xíu 250
38 Bột cà ri, bột ngũ vị hương 60
39 Bột gia vị nấu lagu (Kim Hưng) 150
40 Bột gia vị nấu bún bò Huế 150
41 Bột canh Vifon 350
42 Bột nêm (Hạt nêm từ thịt) 290
43 Xíu mại VN Hộp 350
44 Thịt hộp kho tàu trứng vịt Hộp 700
45 Gà tần thuốc bắc Hộp 800
46 Heo hầm tiêu xanh Hộp 390
47 Bột phá lấu Gói 200
48 Bột gia vị nấu bò kho 150
49 Hạt điều màu, thính 200
50 Da heo khô 450
51 Đậu hủ ky 430
52 Đậu phộng VN (lạc) 300
53 Đậu trắng VN 290
54 Đậu đen VN 300
55 Đậu xanh cà, đậu xanh hột 170
56 Chao Đài Loan (hủ vuông) Hủ 400
57 Chao Hồng Kông Hủ (lớn) 600
58 Chao VN (Thuật Phát) Hủ (lớn) 600
59 Cốt dừa bột 80
60 Cốt dừa lon Lon 130
61 Tinh dầu lá dứa, tinh dầu sầu riêng, tinh dầu bưởi Hủ 100
62 Tinh dầu chuối Hủ 100
63 Vani nấu chè Vỉ 200
64 Bột sương sáo 220
65 Đông sương (rau câu) 200
66 Màu thực phẩm Vỉ 200
67 Ngó sen chua VN Hủ 750
68 Kiệu chua VN Hủ 750
69 Cà pháo kim chi Hủ 800
70 Cà pháo muối Hủ 800
71 Dưa cải chua VN 0.5 kg 600
72 Dưa món VN Hủ 700
73 Hành phi Thái, Đài Loan Hộp/ Bì 300
74 Củ hành tím 100g 100
75 Măng chua Hủ 380
76 Măng tươi hộp Hộp 150
77 Măng khô Bì (Lớn-nhỏ) 800-400
78 Mít non Hộp 150
79 Dưa cải lon Lon (lớn) 170
80 Me bột nấu chua 100
81 Me cục nấu chua Gói 250
82 Nước cốt me Hủ 350
83 Mì ăn liền Thái các loại Gói 70
84 Mì gà, mì bò, mì kim chi Gói 100
85 Mì tôm, mì lẩu thái, mì hảo hảo, mì đệ nhất Gói 100
86 Phở bò, phở gà, hủ tiếu Nam vang, bún riêu cua, bánh đa cua Gói 100
87 Miến gà, miến măng cua, canh chua ăn liền Gói 100

 


Bản in